sữa chúa

sữa chúa

Sữa chúa được đựng trong một lọ nhỏ màu hổ phách.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chất lỏng đặc biệt do ong thợ tiết ra để nuôi ong chúa: "Sữa chúa" một loại thực phẩm chức năng nguồn gốc từ tổ ong, giàu dinh dưỡng, thường được dùng để bồi bổ sức khỏe.
    • Tên gọi khác của sữa ong chúa: "Sữa chúa" cách gọi tắt hoặc đồng nghĩa với "sữa ong chúa", chỉ cùng một sản phẩm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sữa chúa rất giàu vitamin khoáng chất. (Sữa chúa chứa nhiều chất dinh dưỡng lợi cho cơ thể.)
    • Nhiều người tin rằng sữa chúa giúp tăng cường hệ miễn dịch. (Nhiều người cho rằng sữa chúa tác dụng hỗ trợ sức đề kháng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sữa chúa nguyên chất": sữa chúa không pha trộn, giữ nguyên thành phần tự nhiên.

    • Sữa chúa nguyên chất thường được bảo quản lạnh để giữ chất lượng. (Sữa chúa không pha tạp chất cần được giữ trong tủ lạnh để duy trì độ tươi.)
  • "sữa chúa đông lạnh": sữa chúa được bảo quảnnhiệt độ thấp để kéo dài thời hạn sử dụng.

    • Sữa chúa đông lạnh dễ dàng vận chuyển sử dụng dần. (Sữa chúa đông lạnh tiện lợi cho việc bảo quản dùng lâu dài.)
Biến thể từ gần giống
  • Sữa ong chúa (danh từ): tên gọi đầy đủ, thông dụng hơn của "sữa chúa".

    • Sữa ong chúa được thu hoạch từ các tổ ong tự nhiên. (Sữa ong chúa được lấy từ các tổ ong trong thiên nhiên.)
  • Mật ong (danh từ): chất ngọt do ong làm từ mật hoa, khác với sữa chúa về thành phần công dụng.

    • Mật ong thường dùng làm chất tạo ngọt, còn sữa chúa dùng làm thực phẩm chức năng. (Mật ong sữa chúa mục đích sử dụng khác nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Sữa ong chúa: tên gọi chính thức, phổ biến nhất.
  • Gelée royale: từ mượn tiếng Pháp, ít dùng trong giao tiếp hàng ngày.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "sữa chúa".

Từ chứa "sữa chúa"